| tuốt luốt | tt. 1. Xuôi lọt, trót lọt: Đạn xuyên tuốt luốt qua tường. 2. Tuốt tuột: Bài làm sai truốt luốt o đoán trật truốt luốt. |
| Cái ổ dịch tuốt luốt miền trung , ngặt ngay xứ du lịch nên thành thử tỏa ra muôn phương vạn hướng. |
| Nói có sách mách có chứng , ai như đứa con gái lớn lấy chồng tuốt luốt trên thành phố , mỗi lần về thăm nhà , nhìn thấy bà chỉ gọn lỏn câu chào má rồi hỏi liền tù tì về ông , nào là dượng có khỏe không , bệnh xương khớp của dượng đỡ nhiều chưa má , thuốc con gửi về dượng xài hết hay còn sao hổng thấy gọi điện cho con để con gửi xe về xài tiếp... Rồi đến lượt thằng Út , lấy vợ cách nhà chưa đầy dăm bảy cây số , nhưng chiều nào cũng phóng xe hon đa về thăm , cà kê rượu chè rồi nhậu nhẹt đủ kiểu. |
| Nhưng đàn anh ra trường , đi làm ttuốt luốttrong nam , hết biết tìm ai trút giận. |
* Từ tham khảo:
- tuốt mo
- tuốt mút
- tuốt tuột
- tuốt vút
- tuột
- tuột dù