| tương kiến | đt. Thấy nhau, giáp mặt nhau: Tương-cố bất tương-kiến . |
| tương kiến | - Trông thấy nhau, gặp nhau. |
| tương kiến | đgt. Trông thấy nhau, gặp nhau: Một lần tương kiến đã nên thân nhau. |
| tương kiến | đgt (H. kiến: thấy) Giáp mặt nhau: Lần đầu tương kiến, hai người đã có cảm tình với nhau. |
| tương kiến | đt. Gặp nhau. || Cuộc tương-kiến. |
| tương kiến | .- Trông thấy nhau, gặp nhau. |
| tương kiến | Gặp nhau, giáp mặt nhau: Mới tương-kiến một lần mà đã thân. |
BK Anh đi ba tháng thì về Rừng thiêng nước độc chớ hề ở lâu Anh đi buôn , em cũng đi buôn Em ngồi em nghỉ đầu truông một mình Anh đi ngang nghiêng nón lần thinh Em kêu em hỏi : Tâm tình bất biến tương kiến nghiêm phong Em đây không phải lang dâm chạ Anh đừng đem dạ nghi nan Bút sa xuống giấy ngay hàng Em đây không phải trốn làng bỏ ai. |
| Đợi khi sông bằng nước phẳng , vợ chồng con cái sẽ lại cùng nhau tương kiến. |
| Nhưng vì ít lâu nay nàng khó ở , nên chưa thể ra cùng thầy tương kiến được. |
tương kiến Hàn công tắc Triệu ứng , Tung hợp tắc hoàng cô. |
Kèng kẹc ! Rất tiếc ! Kèng kẹc ! Rất tiếc không được tương kiến trước. |
| Bởi khi bố trí hình tượng rồng như vậy là cách thể hiện quyền uy của người đứng đầu và là điềm tốt lành trong các mối quan hệ ngoại giao , thuận lợi cho việc ttương kiếnnhững quý nhân giúp đỡ hay hợp tác , tránh tai tiếng thị phi. |
* Từ tham khảo:
- tương lai
- tương lai học
- tương liên
- tương ngộ
- tương ớt
- tương phản