| tương hợp | đt. C/g. Tương-hiệp, X. Tương-hoà. |
| tương hợp | - t. Có quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình: ở một người mẹ hiền tính nghiêm khắc trong việc giáo dục con bao giờ cũng tương hợp với lòng yêu thương; Một số âm không tương hợp với diện tích hỏi trong đầu một bài toán. |
| tương hợp | đgt. 1. Phù hợp với nhau: hình thức phải tương hợp với nội dung. 2. (Từ phụ thuộc về ngữ pháp) có giống, số, cách, ngôi của từ mà nó phụ thuộc vào: trong tiếng Nga động từ tương hợp về ngôi, số với danh từ chủ ngữ. |
| tương hợp | tt (H. hợp: hợp với) Hợp với nhau: Tính tình hai bạn tương hợp. |
| tương hợp | bt. Thích hợp nhau. || Tính tương-hợp. |
| tương hợp | .- t. Có quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình: Ở một người mẹ hiền tính nghiêm khắc trong việc giáo dục con bao giờ cũng tương hợp với lòng yêu thương; Một số âm không tương hợp với diện tích hỏi trong đầu một bài toán. |
| Dẫu mỗi cây một dáng thế khác nhau nhưng lại tương hợp từ chiếc lá đến độ già , mốc của da cây. |
| Cũng có một giả thuyết khác : Hôn giữa những người khác giới là thể hiện sự ttương hợpvới nhau về mặt sinh học. |
| Ngoài hợp tuổi bố mẹ nên cân nhắc cả việc con hợp mệnh với mình để gia đình luôn hòa thuận Ảnh : Internet Ta sẽ dựa vào tuổi của bố và mẹ , so với ttương hợptương sinh mà chọn năm sinh con phù hợp. |
| Theo quan niệm phong thủy ngũ hành tương sinh , tương khắc và ttương hợpthì người mệnh Thổ có những mối tương quan ngũ hành như sau : Tương sinh với mệnhThổ là Thổ sinh Kim và Hỏa sinh Thổ. |
| tương hợpvới mệnh Thổ là Thổ hợp Thổ và tương khắc với mệnh Thổ là Thổ khắc Thủy và Mộc khắc Thổ. |
| Vật phẩm phong thủy mang lại may mắn cho người mệnh Thổ (Ảnh minh họa) Do đó , dựa vào mối quan hệ ngũ hành nói trên , khi lựa chọn vật phẩm phong thủy , gia chủ mệnh Thổ nên dùng các vật phẩm tương sinh có màu đỏ , hồng , cam , tím thuộc hành Hỏa và ttương hợpmàu bản mệnh của mình là các màu nâu và vàng sậm để nhận được nhiều may mắn , mang lại cho bạn tiền bạc , của cải và sức khỏe. |
* Từ tham khảo:
- tương khắc
- tương kị
- tương kiến
- tương kính như tân
- tương lai
- tương lai học