| tương kế tựu kế | - Dùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công. |
| tương kế tựu kế | Lợi dụng kế của đối phương mà lập ra kế của mình để đối phó có hiệu quả: Chính ra vẫn tại triều đình ta kém cỏi. Nhưng cũng cần biết dã tâm mưu mô của giặc đẻ mà tránh, hay tốt hơn là có thể tương kế tựu kế mà chống lại (Chu Thiên). |
| tương kế tựu kế | ng (H. tương: đem đến; kế: mưu; tựu: thành công) Lợi dụng mưu kế của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công: Do nắm được tin mật mã của địch, quân ta đã tương kế tựu kế mà phá tan được cuộc tiến công của chúng. |
| tương kế tựu kế | .- Dùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công. |
| tương kế tựu kế |
|
| Quân đội ta cũng chủ động phát hiện các khu vực có cây nhiệt đới của đối phương để tìm cách né tránh hoặc ttương kế tựu kế, khiến đối phương mắc lừa. |
| Lý Triện cùng các tướng lĩnh ttương kế tựu kếđánh lại. |
| Khó khăn không làm Đại tá Đặng Trần Hoàng và các đồng đội nản lòng , ttương kế tựu kếtriệt phá tụ điểm cờ bạc trên , trả lại sự bình yên cho địa bàn. |
| Chu Du ttương kế tựu kế, dùng Hoàng Cái vào "khổ nhục kế" trá hàng Tào Tháo để triển khai kế hỏa công trong trận Xích Bích. |
| Câu chuyện này còn nhắc nhở chúng ta phải biết ttương kế tựu kế. |
| Họ muốn sang thăm dò mình , cũng tốt thôi , hãy nhân những cơ hội thăm dò để chuyển tải thiện chí , lập trường kiên định của mình bằng những thủ pháp mềm dẻo , khéo léo , nên tìm cách ttương kế tựu kế. |
* Từ tham khảo:
- tương kị
- tương kiến
- tương kính như tân
- tương lai
- tương lai học
- tương liên