| tương khắc | tt. Xung-khắc, kỵ nhau, không thuận nhau: Hai đàng tương khắc. |
| tương khắc | - Không ăn ý với nhau: Hai anh em tương khắc. |
| tương khắc | tt. Có tính xung khắc, không hợp nhau: Hai anh em thậm tương khắc. |
| tương khắc | tt (H. khắc: chống nhau) Không hợp nhau: Hai anh em tương khắc làm cho cha me buồn rầu. |
| tương khắc | tt. Khắc nhau, không thích-hợp nhau. |
| tương khắc | .- Không ăn ý với nhau: Hai anh em tương khắc. |
| Cẩn thận những ttương khắctrong chuyện vợ chồng Trong chăn gối vợ chồng đôi khi ngưòi ta gặp phải những tương khắc khó tránh khỏi , lớn có nhỏ có. |
| Ngũ hành ttương khắcta có : Kim khắc Mộc , Mộc khắc Thổ , Thổ khắc Thủy , Thủy khắc Hỏa , Hỏa khắc Kim. |
| Mỗi mệnh sẽ tương sinh , ttương khắcvới những màu sắc khác nhau. |
| Theo quy luật tương sinh , ttương khắctrong ngũ hành , người mệnh Mộc sẽ hợp với các màu sắc thuộc hành Thủy và hành Mộc , đó là màu nâu , màu xanh nước biển , xám , màu đen. |
| Theo quan niệm phong thủy ngũ hành tương sinh , ttương khắcvà tương hợp thì người mệnh Thổ có những mối tương quan ngũ hành như sau : Tương sinh với mệnhThổ là Thổ sinh Kim và Hỏa sinh Thổ. |
| Tương hợp với mệnh Thổ là Thổ hợp Thổ và ttương khắcvới mệnh Thổ là Thổ khắc Thủy và Mộc khắc Thổ. |
* Từ tham khảo:
- tương kiến
- tương kính như tân
- tương lai
- tương lai học
- tương liên
- tương ngộ