| tương đồng | tt. Bằng nhau, đều nhau: ý-nghĩa tương-đồng. |
| tương đồng | - Giống nhau: ý kiến tương đồng. |
| tương đồng | tt. Như nhau, giống nhau: những nét tương đồng o những đặc điểm tương đồng. |
| tương đồng | tt Giống nhau; Cùng một ý như nhau: Chữ tương đồng ngẫm lại vẫn đinh ninh (Văn tế TVTS). |
| tương đồng | tt. Đồng nhau. |
| tương đồng | .- Giống nhau: Ý kiến tương đồng. |
| Cũng như nhiều người , trong tâm trí tôi , thỉnh thoảng lại vang lên những câu thơ đâu đâu , nó đã ăn sâu vào tiềm thức , không cần nhớ tên tác giả , không thuộc cả bài , nhưng cứ nhớ và khi gặp hoàn cảnh tương đồng thì lại ngâm ngợi. |
| Các nền kinh tế lành mạnh chấp nhận sự tăng giá nhà đất lành mạnh theo thời gian , tương đồng với tốc độ lạm phát hay kể cả khi có sự thay đổi về quy hoạch đô thị , chuyển mục đích sử dụng đất , thay đổi kết cấu hạ tầng... Song , tất cả diễn ra trong sự minh bạch. |
| Các nước Mỹ , Australia... có nền tảng văn hóa tương đồng với Anh. |
Về đại thể , ngành y tế và giáo dục có nhiều điểm tương đồng vì đây là hai lĩnh vực an sinh xã hội quan trọng nhất , và đều có đối tượng phục vụ trực tiếp là con người. |
| Mặc dù diễn ra cách nhau nửa thế kỷ nhưng chiến tranh VN và Afghanistan lại có những điểm ttương đồng1. |
| Vì thế , các chính sách thuế đối với TTCK phái sinh (TTCKPS) khi được xây dựng , ban hành và đưa vào áp dụng cần phải có sự ttương đồngvới các sắc thuế hiện hành trên TTCK cơ sở. |
* Từ tham khảo:
- tương giang đầu vĩ
- tương giao
- tương hỗ
- tương hột kho nước dừa
- tương hợp
- tương kế tựu kế