| tương đương | tt. Ngang nhau, một cỡ, một chạn: Sức học tương-đương. |
| tương đương | - t. 1 Có giá trị ngang nhau. Trình độ tương đương đại học. Từ và những đơn vị tương đương. Cấp tương đương bộ. 2 (chm.). (Hai biểu thức đại số) có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số. 3 (chm.). (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) có nghiệm hoàn toàn như nhau. 4 (chm.). (Hai mệnh đề) có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại. |
| tương đương | tt. 1. Được coi là ngang bằng nhau, có giá trị ngang nhau: Lực lượng hai bên tương đương nhau o trình độ tương đương đại học. 2. (Hai biểu thức đại số) có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số. 3. (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) có nghiệm số hoàn toàn như nhau. 4. (Hai mệnh đề) có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại. |
| tương đương | tt (H. đương: thích hợp) Ngang nhau, gần như nhau: Học vấn bây giờ phải tương đương đại học (NgKhải). |
| tương đương | tt. Ngang bằng nhau: Sức tương-đương. |
| tương đương | .- Ngang nhau, xấp xỉ nhau: Sức học tương đương đại học. |
| tương đương | Ngang nhau, bằng nhau: Sức học hai người tương-đương nhau. |
| Linh hồn chú bị ái tình và tôn giáo , hai bên lôi kéo , mà lạy Trời , lạy Phật , hai cái mãnh lực ấy lại tương đương , nên tâm trí chú càng bị thắt chặt vào hai tròng... Lan nhíu đôi lông mày lùi lại một bước : Thôi , ông đừng nói nữa , mỗi lời nói của ông như đốt xé ruột gan kẻ tu hành này. |
| Dúi vào túi bác sỹ mổ số tiền tương đương 1 chỉ vàng (người không rõ tung tích bảo thế). |
| Xe dừng lại ở một quán ăn địa phương ngay ngoài khu phát triển công nghệ một khu vực tương đương Sillicon Valley của Kolkata. |
| Cao khoảng ngón tay , bề rộng tương đương , những chiếc cốc này bầu bĩnh ở giữa những lại thắt vào ở gần miệng hết sức duyên dáng. |
Khi đến Agra rồi , tôi mới phát hiện ra rằng vé vào cửa Taj Mahal là 750Rs , tương đương $15 , nhiều hơn toàn bộ tiền mặt tôi đang có lúc đó. |
| Thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam chỉ tương đương Ấn Độ. |
* Từ tham khảo:
- tương giao
- tương hỗ
- tương hột kho nước dừa
- tương hợp
- tương kế tựu kế
- tương khắc