| tuồn | - đg. Chuyển vào một cách lén lút: Hoa Kỳ tuồn khí giới cho bọn chân tay. |
| tuồn | đgt. 1. Di chuyển mau lẹ đi nơi khác: Con rắn tuồn đi đâu mất o Kẻ gian tuồn theo ngõ sau. 2. Chuyển cho người khác với số lượng tương đối nhiều, một cách kín đáo, bí mật: tuồn hàng cho bọn buôn lậu. |
| tuồn | đgt Chuyển vào một cách lén lút: Bọn gian thương tuồn hàng lậu vào; Hồi đó, đế quốc tuồn khí giới vào cho bọn phản động. |
| tuồn | .- đg. Chuyển vào một cách lén lút: Hoa Kỳ tuồn khí giới cho bọn chân tay. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Thứ thuốc gia truyền ấy hàng trăm đứa trẻ ở khắp nơi chỉ uống ba viên đã khỏi mà thằng bé uống đến sáu viên vẫn chảy ra tuồn tuột. |
| Uống vào đến đâu vẫn chảy ra tuồn tuột đến đấy. |
Đồng ý ! Ngạn cùng hai tổ của mình đi qua khỏi các bùng binh , tuồn ra miệng hang. |
| Dây cáp tuồn tuột tháo ra. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
* Từ tham khảo:
- tuồn tuột
- tuốn
- tuông
- tuồng
- tuồng đồ
- tuồng luông