| tuồn tuột | trt. C/g. Tuột-tuột, tuột-luốt, trót-lọt, xuôi một mạch, một dòng: Chạy tuồn-tuột, chảy tuồn-tuột. |
| tuồn tuột | - Thẳng băng một mạch: Nước chảy tuồn tuột. |
| tuồn tuột | tt. Thẳng một mạch, dường như không lưu giữ lại được: nói tuồn tuột một thôi một hồi o Xe đứt phanh tuồn tuột xuống dốc. |
| tuồn tuột | trgt 1. Thẳng một mạch: Nước từ trên núi chảy tuồn tuột xuống 2. Không ngừng và nhiều: Tức quá, cô ta nói tuồn tuột ý nghĩ của mình. |
| tuồn tuột | Xt. Tuột-tuột. |
| tuồn tuột | .- Thẳng băng một mạch: Nước chảy tuồn tuột. |
| tuồn tuột | Xem tuột-tuột. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Thứ thuốc gia truyền ấy hàng trăm đứa trẻ ở khắp nơi chỉ uống ba viên đã khỏi mà thằng bé uống đến sáu viên vẫn chảy ra tuồn tuột. |
| Uống vào đến đâu vẫn chảy ra tuồn tuột đến đấy. |
| Dây cáp tuồn tuột tháo ra. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Thứ thuốc gia truyền ấy hàng trăm đứa trẻ ở khắp nơi chỉ uống ba viên đã khỏi mà thằng bé uống đến sáu viên vẫn chảy ra tuồn tuột. |
* Từ tham khảo:
- tuông
- tuồng
- tuồng đồ
- tuồng luông
- tuồng mặt
- tuồng như