| tùm hụp | tt. Nh. Tum-húp. |
| tùm hụp | - Nh. Tùm hum, ngh. 2: Khăn vuông tùm hụp. |
| tùm hụp | tt. Thấp sát xuống như che kín hết: Mũ kéo tùm hụp cả mặt o mái nhà tranh tùm hụp. |
| tùm hụp | tt, trgt Phủ thấp xuống: Khăn vuông đội tùm hụp; Mái nhà tùm hụp, không sáng hẳn (NgĐThi). |
| tùm hụp | .- Nh. Tùm hum, ngh. 2: Khăn vuông tùm hụp. |
| tùm hụp | Cũng nghĩa như “tum-húp”. |
| Bệnh nhân hồi ấy đa số là vợ các ngài viên chức đến đẻ , đến chữa một cái răng sâu một cái hạch , một cái mụn nhỏ trên đầu chẳng hạn , nên trong nhà thương , người ta chỉ thấy những bà quần áo sạch như cái đũa Nhật Bản , lẹp kẹp đôi guốc nũng nịu vì những đôi bít tất bông tùm hụp trong những cái khăn vuông , hoặc ra cửa sổ ngắm cảnh chợ búa , làng mạc dưới đồi , hoặc nằm trong chăn để đọc một tờ báo , một cuốn tiểu thuyết. |
* Từ tham khảo:
- tùm lum tà la
- tùm lùm
- tùm tũm
- tủm tỉm
- tũm
- túm