| tức khắc | trt. Lập tức, ngay, liền, không trì-hoãn: Đi tức khắc, làm tức-khắc. |
| tức khắc | - Ngay lập tức: Đi ngay tức khắc. |
| tức khắc | pht. Kế liền ngay sau đó: Biết chuyện là nó tức khắc bỏ đi. |
| tức khắc | trgt (H. tức: liền ngay; khắc: thời gian ngắn) Ngay lập tức: Những tiếng xôn xao ở xa tức khắc im bặt (NgCgHoan). |
| tức khắc | trt. Lập tức. |
| tức khắc | .- Ngay lập tức: Đi ngay tức khắc. |
| tức khắc | Ngay khắc ấy: Làm tức-khắc. |
| Chàng thấy việc sắp tới đây hay hay và chàng nghĩ nếu phải chết tức khắc thì chàng chỉ tiếc rằng không kịp đợi xem việc ấy xảy ra như thế nào. |
| Nàng cần phải gặp mặt Dũng ngay tức khắc. |
| Bà ra ngay khỏi nhà tôi tức khắc , bà biết điều đừng để đến nỗi tôi đuổi bà ra. |
| Minh lồng lộn lên như một người điên đòi về nhà ngay tức khắc. |
Tôi ăn cơm một mình , ăn rất nhanh , và không để ý đến sự giận dỗi của Lan ; xong bữa tôi đi chơi tức khắc. |
| Ngày thứ năm tôi trở về Thái với cái mừng được trúng tuyển và tức khắc nghĩ đến sự thu xếp về quê. |
* Từ tham khảo:
- tức là
- tức lộn ruột
- tức lộn tiết
- tức mã luận đạo
- tức mình
- tức như bò đá