Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tức cành hông
Uất ức, bực bội nén đầy trong bụng:
tức cành hông mà không làm gì được nó.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tức cảnh sinh tình
-
tức cười
-
tức đầy con ngươi
-
tức đầy ruột
-
tức giận
-
tức hộc gạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Em nghe cậu Hai
tức cành hông
khi về đây thấy mấy khuôn cửa đã bị gỡ mất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tức cành hông
* Từ tham khảo:
- tức cảnh sinh tình
- tức cười
- tức đầy con ngươi
- tức đầy ruột
- tức giận
- tức hộc gạch