| tự tân | đt. Chừa lỗi, sửa lỗi mình: Cải-quá tự-tân. // Theo mới, đổi mình ra mới: Tự-tân tự-cường. |
| tự tân | - Tự sửa đổi lỗi mình. |
| Tự Tân | - (xã) h. Vũ Thư, t. Thái Bình |
| tự tân | đgt. Tự sửa lỗi của mình. |
| tự tân | đgt (H. tân: mới) Tự sửa mình để khỏi mang tiếng là cổ hủ: Một nhà nho có ý thức tự tân. |
| tự tân | dt. Tự mình sửa đổi cho mới. |
| tự tân | .- Tự sửa đổi lỗi mình. |
| Trước đó , khoảng 19h ngày 15/10 , trên Quốc lộ 10 , thuộc khu vực thôn Bắc Sơn xã Ttự tân(Vũ Thư , Thái Bình) , Phòng CSĐT tội phạm về ma túy Công an tỉnh Thái Bình phối hợp với Cục CSĐT tội phạm về ma túy Bộ Công an bắt quả tang Phạm Đức Khoa (SN 1971 , trú tại tổ 26 , phường Bồ Xuyên , TP Thái Bình) vận chuyển trái phép chất ma túy trên xe ô tô Hyundai 16 chỗ , BKS 17B 01935. |
* Từ tham khảo:
- tự thắng giả cường
- tự thân
- tự thị
- tự thị
- tự thiêu
- tự thủ bàng quan