| tự thị | tt. Nh. Tự-phụ. |
| tự thị | - Cậy mình tài giỏi hơn người. |
| tự thị | đgt. Tự đánh giá mình là cao và coi thường người khác: tự thị mình tài giỏi. |
| tự thị | đgt. Tự coi mình là đúng, là phải: Với lão ta, cái gì cũng tự thị. |
| tự thị | tt (H. tự: chính mình; thị: phải) Tự cho mình là phải: Vì tự thị nên anh ấy khó tiếp thu sự phê bình của bạn bè. |
| tự thị | đt. Tự cho mình là phải. |
| tự thị | .- Cậy mình tài giỏi hơn người. |
| tự thị | Cạy tài sức của mình: Tự-thị giàu sang mà khinh người. |
| tự thị | Tự mình cho mình là phải: Cái gì cũng tự-thị. |
| Ông giáo bất mãn trước vẻ tự thị của người khách lạ , nhưng cố bình tĩnh để xem hắn định giở trò gì. |
| Nhưng cái bộ điệu lão tự thị lộ liễu quá , tôi ghét. |
| Còn vấn đề nguồn cung vượt cầu , TS Thành cho rằng không cần giải pháp mà để ttự thịtrường điều chỉnh , nông dân sản xuất nông sản không đảm bảo chất lượng , không liên kết tiêu thụ thì sẽ tự họ ngừng sản xuất , nguồn cung tự cân đối với nhu cầu. |
| Xem chi tiết Tìm được thi thể người mẹ ôm con bệnh tật gieo mình xuống sông Ngày 10/5 , lực lượng cứu hộ gồm công an , dân quân xã Nhơn Mỹ , huyện Chợ Mới , tỉnh An Giang đã tìm được thi thể 2 mẹ con chị Ttự thịL (35 tuổi) và con trai ruột Nguyễn Phước N (12 tuổi) gần khu vực chợ cá phường Mỹ Long , TP.Long Xuyên. |
| Như vậy , tự khắc sẽ vận hành được cơ chế thông tin rất tốt và ttự thịtrường nuôi nó. |
| Trên thực tế , các sản phẩm phái sinh giao dịch tập trung là những sản phẩm có độ an toàn cao nhờ vào tính thống nhất các điều khoản của Hợp đồng tương lai , các quy định giao dịch tương ttự thịtrường cơ sở , cơ chế bù trừ qua đối tác trung tâm và sự minh bạch công khai về thông tin giao dịch qua HNX. |
* Từ tham khảo:
- tự thủ bàng quan
- tự thú
- tự thuật
- tự thừa
- tự ti
- tự tích