| tự thiêu | đt. Đốt lấy mình cho chết: Nhảy vào lửa tự-thiêu, tẩm xăng tự-thiêu. |
| tự thiêu | đgt. Tự châm lửa đốt cháy mình: Nhà sư tự thiêu phản đối chiến tranh. |
| tự thiêu | đgt (H. thiêu: đốt) Tự đốt cháy mà chết: Dưới chính quyền nguỵ ở miền Nam nhiều nhà sư đã tự thiêu. |
| Hà , sáng mai đây , cuộc đời lại tiếp diễn , cả thế giới lại thi nhau kêu gọi hoà bình và chưa biết chừng lại có người tự thiêu “vì hoà bình , cho hoà bình”. |
440 Nhắc việc sư Trí Thông , thị gia hầu bảo tháp xá lị của Trần Nhân Tông ở núi Yên Tử , tự thiêu thời Trần Minh Tông (1314 1329). |
| Đến đời Minh Tông , ông tự thiêu mà chết. |
| Kiến Văn1316 tự thiêu mà chết. |
| Ngụy Thức xin hai cha con họ Hồ tự thiêu. |
| Sáng 10 1 , một vụ cháy lớn tại cơ sở vàng mã xã Phước Đồng , TP Nha Trang , tỉnh Khánh Hòa mà nguyên nhân nghi do ttự thiêukhiến 1 người chết , 1 người bị bỏng toàn thân. |
* Từ tham khảo:
- tự thú
- tự thuật
- tự thừa
- tự ti
- tự tích
- tự tiện