| tự nhiên học | dt. Môn học về sự cấu-tạo, phát-triển và cứu-cánh của những vật tự-nhiên như cây cỏ, khoáng-chất, sinh-vật, v... |
| tự nhiên học | dt. Khoa học quan sát, nghiên cứu các sinh vật, vật thể trong tự nhiên. |
| Ở khối ttự nhiên họcsinh ít học bài hơn và các ngành nghề ở khối này cũng đa dạng , phong phú hơn khối xã hội. |
* Từ tham khảo:
- tự nhiên nhân
- tự nhiên nhi nhiên
- tự nhiên như ruồi
- tự nhiên như ruồi ăn cỗ
- tự nhủ
- tự phán