| tự nhủ | đt. Bụng bảo dạ, lòng dặn lòng: Ai cũng tự-nhủ không nên bén-mảng tới các sòng-bạc. |
| tự nhủ | đgt. Tự bảo mình: tự nhủ phải cố gắng học hành chăm ngoan. |
| tự nhủ | đgt Tự mình khuyên mình: Tự nhủ phải cố gắng học tập để cha mẹ vui lòng. |
| Nàng có nói ra , mợ cũng chẳng nghe nào ; nên mỗi lần bị mắng chửi , nàng chỉ tự nhủ bằng câu : " Yêu thì nên tốt , ghét thì nên xấu ! " Còn như ăn bớt một , hai xu vào tiền chợ , chẳng bao giờ nàng nghĩ đến. |
Trương nghĩ đến cuộc gặp Thu hôm ba mươi tết và tự nhủ : Mình yêu rồi và có lẽ Thu đã yêu mình... Thu có lẽ yêu mình ngay từ khi gặp trên xe điện , nhưng hôm ba mươi vừa rồi mình mới được biết là Thu yêu mình... Chàng giở cuốn sổ tay dùng để ghi những việc quan trọng trong đời. |
| Trương tự nhủ : Nhưng cần gì tầm thường ! Yêu nhau thì đến thế nào đi nữa cũng không sợ , còn sợ gì cái tầm thường. |
| Trương hơi ngượng như chàng tự nhủ ngay : Bịa hay không bịa thì cần gì. |
| Trương vừa cười vừa tự nhủ : Nhan đối với ta có họ rất xa , nhưng cũng là có họ. |
| Nàng tự nhủ : Mình sợ hãi điều gì. |
* Từ tham khảo:
- tự phát
- tự phê
- tự phê bình
- tự phụ
- tự phục vụ
- tự quản