| tứ phía | dt. Bốn phía: Trước, sau, trái, mặt . (R)Chung quanh: Anh về sao được mà về, Dây giăng tứ phía tính bề ngăn anh . |
| tứ phía | - d. (kng.). Bốn phía, xung quanh. Bị bao vây tứ phía. |
| tứ phía | dt. Bốn phía, chung quanh: Giặc bị bao vây tứ phía. |
| tứ phía | tt Cả bốn bên: Giặc bị bao vây tứ phía. |
| tứ phía | .- Bốn bề chung quanh: Giặc bị vây tứ phía. |
| tứ phía | Bốn bề chung quanh. |
BK Anh về rẫy vợ anh ra Công nợ em trả , mẹ già em nuôi Anh đà rẫy vợ anh rồi Công nợ anh trả , anh nuôi mẹ già Anh về sao được mà về Dây giăng tứ phía mà tính bề gặp anh Dây giăng mặc kệ dây giăng Ông Tơ bà Nguyệt đón ngăn cùng về. |
| Tội nghiệp ông Hai Nhiều ! Bị tứ phía thúc giục , trách móc , cười cợt , ông đâm quýnh. |
| Lúc Chinh đang đong đưa xâu tai người khắp tứ phía cho khán giả nhìn kỹ , có ai đó la lớn : Coi chừng anh ta gian lận , giết được có một tên mà cắt cả hai tai đem về. |
| Ông nhắc lại nhiều lần thâm ý của Duệ Tôn , giao phủ Quảng Nam bị vây khốn tứ phía cho Đông cung , sau khi đã đem đi viên tướng giỏi nhất. |
| Anh bấm đèn loang loáng ra tứ phía. |
| Nhưng cũng chính giữa lúc ấy thì lửa sáng loè ở hoàng thành , tiếng hò hét , tiếng đao kiếm vang lên như sấm dậy , quân nhà Tuỳ chiếm được hoàng cung và bủa vây tứ phía để tìm bắt tên vua dâm dật. |
* Từ tham khảo:
- tứ phương
- tứ quý
- tứ quý
- tứ sắc
- tứ tán
- tứ thần thông