| tự lượng | đt. Dò trước sức mình coi có đương nổi không: Phải tự-lượng trước khi bắt tay vào việc. |
| tự lượng | - Tự đánh giá sức mình, tự xét năng lực của mình. |
| tự lượng | đgt. Tự lượng sức mình, tự xét năng lực của mình: Trước khi làm việc gì phải biết tự lượng. |
| tự lượng | đgt (H. lượng: đo, đong) Tự mình xét năng lực của mình đến đâu: Dù có tinh thần xung phong, cũng phải tự lượng sức mình. |
| tự lượng | đt. Tự mình ước lường sức, tài mình. |
| tự lượng | .- Tự đánh giá sức mình, tự xét năng lực của mình. |
| tự lượng | Tự mình lượng được mình: Không biết tự-lượng. |
| tự lượng sức mình chăng? Không muốn mất thì giờ vào những công việc mình không thành thạỏ Hay là ích kỷ ngại khó và trong chừng mực nào đó kiêu ngạo đặt mình cao hơn mọi ngườỉ Từng ấy động cơ có cả và nó là điều nhiều phen Nguyễn Khải đã công khai thừa nhận. |
| Hai hộ vệ cũng đứng sít lại , Hậu lác tự lượng sức thấy khó mà làm gỏi được ba tên này , hắn nhảy lùi một bước vào sâu bên trong. |
| Được hai tuần , Liễu tự lượng thế cô , khó lòng đối lâp được , ngầm đi thuyền độc mộc giả làm người đánh cá , đến chỗ vua xin hàng. |
| Vua nghe tin thất thủ , tự lượng không chống nổi , mới dẫn quân về Nghệ An mưu việc tiến thủ. |
| Quân Minh tự lượng chống đỡ không nổi , đang đêm bỏ thành chạy trốn. |
| "Đã có lúc , Ngọc Anh nuôi ý định điên rồ sẽ tự chinh phục đỉnh cao 3.143m bằng hai đầu gối theo đường rừng nhưng rồi đành gạt bỏ vì ttự lượngsức mình. |
* Từ tham khảo:
- tự ngôn
- tự nguyện
- tự nguyện tự giác
- tự nhiệm
- tự nhiên
- tự nhiên chủ nghĩa