| tu luyện | đt. Tu-hành và luyện-tập: Dày công tu-luyện. |
| tu luyện | - Nói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo. |
| tu luyện | dgt. Tu hành và luyện tập công phu: dày công tu luyện. |
| tu luyện | đgt (H. tu: rèn luyện; luyện: rèn) Nói nhà tu hành cố rèn luyện để đắc đạo: Một đạo sĩ khổ công tu luyện trong nhiều năm trời. |
| tu luyện | đt. Theo một đạo nào và tự luyện tập: Tu luyện lâu năm cho thành Phật. |
| tu luyện | .- Nói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo. |
| tu luyện | Tu-dưỡng và luyện-tập: Tu-luyện phép tiên. |
| Người ”đứng đắn“ ấy có quyền hạch sách , bắt bẻ , dạy dỗ con em mình phải sống nghiêm túc , phải giữ gìn và tu luyện. |
| Vấp ngã tuột cả dép , bật cả móng chân cái ,thế là bong tuột luôn cả cái ý chí tu luyện trước mặt vợ và xung quanh. |
| Chịu tang mẹ ba năm , La Bộc đi qua nước Ki Đô là nơi Phật ở , xin pháp ở lại tu luyện theo hầu. |
| Có thế chứ ! Cái côtu luyện^.n của Mão không phải là vô ích. |
| Thần mà còn thích thịt chó , huống chi là người ! Trong các truyện cũ của Tàu , người ta thường thấy có những con hồ ly tinh gần thành chánh quả mà chỉ vì trong một lúc thèm thịt đàn ông , con trai đã làm điều càn bậy để đến nỗi phí cả mấy ngàn năm tu luyện. |
| Người "đứng đắn" ấy có quyền hạch sách , bắt bẻ , dạy dỗ con em mình phải sống nghiêm túc , phải giữ gìn và tu luyện. |
* Từ tham khảo:
- tu mi nam tử
- tu nghiệp
- tu nhân tích đức
- tu ố
- tu quý
- tu sĩ