| tủ sách | - dt. 1. Tập hợp sách báo dùng cho gia đình: tủ sách gia đình. 2. Những loại sách báo cùng loại, thường là của cùng một nhà xuất bản, giới thiệu theo những chủ đề nhất định và nhằm phục vụ cho những đối tượng nhất định: tủ sách văn học tủ sách thiếu nhi. |
| tủ sách | dt. 1. Tập hợp sách báo dùng cho gia đình: tủ sách gia đình. 2. Những loại sách báo cùng loại, thường là của cùng một nhà xuất bản, giới thiệu theo những chủ đề nhất định và nhằm phục vụ cho những đối tượng nhất định: tủ sách văn học o tủ sách thiếu nhi. |
| tủ sách | dt Tủ cao chứa sách: Ông cụ mất đi, để lại cho con một tủ sách đầy những tài liệu quí. |
| Nếu là lúc cha bận việc , tôi có thể vào tủ sách của cha để mượn một quyển nào đó tôi muốn đọc. |
| Trong nhà có một tủ sách to hơn cái giường. |
Nó đến bên tủ sách , ngắm nghía và thử ước tính xem có bao nhiêu quyển. |
Đồng ý. Và cháu hãy biết rằng cái tủ sách kia không vô tích sự đâu nhé |
| Nếu là lúc cha bận việc , tôi có thể vào tủ sách của cha để mượn một quyển nào đó tôi muốn đọc. |
| Giá quân đội có tủ sách lưu động , luân phiên cho lính đọc thì khoái lắm. |
* Từ tham khảo:
- tủ sấy
- tủ tường
- tú
- tú
- tú
- tú các