| từ khước | đt. Bác lời, không nhận: Hết lời từ-khước; từ-khước mọi đề-nghị của đối-phương. |
| từ khước | Nh. Khước từ. |
| từ khước | đt. Nht. Từ chối. |
Họ đi về phía cao nguyên… Thỉnh thoảng , Quyên lại trở về thăm cha nhưng Hân thì không thể vì ông Quý rất quyết liệt từ khước giọt máu của mình ! *** Sống trong cô độc và buồn nản , mấy năm sau thì ông Dung ngã bệnh. |
| Nhưng nhìn lại , bà mẹ trẻ này sao nỡ lòng ttừ khướcquyền nuôi con? |
* Từ tham khảo:
- từ láy
- từ lấp láy
- từ loại
- từ lực
- từ mẫu
- từ nan