| từ loại | - Các thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v... |
| từ loại | dt. Phạm trù ngữ pháp bao gồm các từ có chung đặc điểm ngữ pháp, ý nghĩa khái quát, như danh từ, động từ, tính từ, đại từ... |
| từ loại | dt (H. từ: từng từ một; loại: thứ khác nhau) Phần ngữ pháp nghiên cứu các loại từ: Trong cuốn ngữ pháp ấy, phần từ loại được tác giả nghiên cứu khá sâu. |
| từ loại | .- Các thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v... |
| Món ăn này sẽ tròn vị nếu bạn chấm cùng với muối được chế biến ttừ loạikiến vàng sống trên cây rừng hay ở các vườn. |
| Khảo sát qua thị trường thiết bị giáo dục năm nay cho thấy , so với nhiều năm trước đây , học sinh có nhiều cơ hội lựa chọn đồ dùng học tập từ hàng trong nước đến hàng ngoại nhập , ttừ loạicó giá trung bình , giá cao. |
| Làng gốm Thanh Hà sản xuất gốm mỹ nghệ ttừ loạiđất sét rất đặc biệt được nung bằng lò củi cho ra sản phẩm màu đỏ cam , xốp và nhẹ. |
| Virus Wanna Cry đã gây thiệt hại tại hơn 150 quốc gia trên khắp thế giới , trong đó các bệnh viện ở Anh , bộ Nội vụ Nga , Trung Quốc... bị ảnh hưởng nặng nề nhất ttừ loạivirus này. |
| Trong đó cơm phải được nấu ttừ loạigạo tấm , sườn heo tẩm ướp chua ngọt , chả làm cùng trứng và sợi bì dai. |
| HyperX Cloud Revolver S dường như không kén bất kỳ thể loại nhạc nào , ttừ loạinhạc EDM mạnh mẽ và gai góc đến những bản ballad nhẹ nhàng , tất cả nhờ vào khả năng tái hiện chi tiết từ màng loa đa hướng 50mm lắp song song với tai. |
* Từ tham khảo:
- từ mẫu
- từ nan
- từ ngằn
- từ nguyên
- từ nguyên học
- từ ngữ