| tứ khoái | dt. Bốn cái sướng tầm-thường của con người ở đời: ăn, ngủ, chơi, ỉa. |
| tứ khoái | - dt., khng. Bốn cái khoái lạc về vật chất (theo quan niệm dân gian là: ăn, ngủ, làm tình, đại tiện). |
| tứ khoái | dt. Bốn cái khoái lạc về vật chất. |
| tứ khoái | dt (H. khoái: vui thích) Bốn thứ vui thích về mặt vật chất (là ăn, ngủ, đại tiểu tiện và nhục dục): Chỉ có bọn ăn không ngồi rồi mới lấy tứ khoái làm lí tưởng. |
| tứ khoái | .- Bốn cái khoái lạc vật chất. |
| tứ khoái | Bốn cái sướng ở đời. |
| Quan hệ tình dục hài hòa là một trong ttứ khoáicủa con người , hết sức quan trọng của hạnh phúc gia đình. |
* Từ tham khảo:
- tứ linh
- tứ lục
- tứ mãn
- tứ phía
- tứ phùng
- tứ phương