| tu huýt | dt. X. Tu-hít. |
| tu huýt | - Cái còi. |
| tu huýt | dt. Còi: Trọng tài thổi tu huýt. |
| tu huýt | dt Cái còi: Hai đứa bé tranh nhau cái tu huýt. |
| tu huýt | dt. Cái còi nhỏ. |
| tu huýt | .- Cái còi. |
Trong đêm tối , Nhụy cũng rất tự nhiên , thậm chí hào hứng nhập cuộc dù cảm giác cái bánh tu huýt đã hóa thành mũi giáo thọc mạnh. |
* Từ tham khảo:
- tu kín
- tu-li-san
- tu lí
- tu-lơ-khơ
- tu luyện
- tu mi