| tu kín | - Nói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời. |
| tu kín | đgt. Tu đạo Cơ Đốc một cách tách biệt, không giao thiệp với người đời. |
| tu kín | đgt Nói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời: Vì thất tình, cô ta đã xin đi tu kín trong một tu viện. |
| tu kín | .- Nói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời. |
| Theo con mắt của dân ngoài thị trấn thì đây thực chất là một cái trại tâm thần , một thứ nhà tu kín. |
* Từ tham khảo:
- tu lí
- tu-lơ-khơ
- tu luyện
- tu mi
- tu mi nam tử
- tu nghiệp