| tư hữu | dt. Của-cải riêng: Phần đông, ai cũng có óc tư-hữu. |
| tư hữu | - t. Thuộc quyền sở hữu của cá nhân; phân biệt với công hữu. Chế độ tư hữu. Quyền tư hữu tài sản. |
| tư hữu | tt. 1. Thuộc quyền chiếm hữu, sử dụng của cá nhân: quyền tư hữu o chế độ tư hữu. 2. Có tính chất cá nhân, hẹp hòi, ích kỉ: nặng đầu óc tư hữu o tư tưởng tư hữu. |
| tư hữu | tt (H.tư: riêng; hữu: có) Thuộc riêng về từng người: Chương trình của Việt-minh bảo vệ nhân quyền, dân quyền và tài quyền, tôn trọng các quyền tư hữu tài sản, tự do dân chủ (Tg-chinh). |
| tư hữu | dt. Của cải thuộc riêng của người nào và chỉ người ấy được quyền sử dụng một cách tuyệt-đối, miễn là không phạm tới điều mà pháp luật đã định như quyền tư-hữu về tài-sản vật chất, quyền tư-hữu về tài-sản tinh-thần || Quyền tư-hữu. |
| tư hữu | .- Thuộc của riêng một người: Tài sản tư hữu. |
| Chính sách tư hữu được nông dân hưởng ứng vì ai cũng muốn có một phần riêng. |
| Anh Khánh chẳng ham thích gì chuyện đọc sách nên không hề ngăn cản hành động tư hữu đó của tôi. |
| Thứ hàng rào dã chiến vốn được phát minh để bảo vệ chế độ tư hữu tài sản của người Mỹ thế kỷ 19 , nay được trưng dụng làm thứ chướng ngại vật đáng sợ trong chiến tranh. |
| Những kẻ lạm dụng công quyền để ttư hữucông sản , ăn cắp quyền lực , v.v.. đã , đang và sẽ phải trả giá. |
| Ảnh : VNE Tại cơ quan điều tra , hai thanh niên khai nhận được người đàn ông Campuchia thuê vận chuyển ma túy từ thành phố Bà Vét , tỉnh Svay Riêng (Campuchia) về ngã ttư hữuNghị (Bến Cầu , Tây Ninh) với tiền công 10 triệu đồng mỗi người. |
| Chứng khoán cần trở thành kênh huy động vốn chủ lực cho doanh nghiệp Quanh việc đầu tư chứng khoán , ông Trịnh Văn Quyết cũng kiến nghị , UBCKNN cần vào cuộc để mỗi người dân đều hiểu rằng TTCK là một kênh đầu ttư hữuhiệu. |
* Từ tham khảo:
- tư khấu
- tư không
- tư không kiến quán
- tư kỉ
- tư kiến
- tư lập