| tư bản | dt. Vốn riêng, tiền dùng sinh lợi: Thiếu tư-bản, không làm gì được. // thth. Công-việc làm ăn to-tát, có tầm hoạt-động rộng lớn, dùng nhiều nhân-công, nhiều máy-móc: Nước ta chưa có nhà tư-bản. // (lóng): Tham-lam bót-lột: Đầu-óc tư-bản. |
| tư bản | - Vốn để kinh doanh kiếm lời. (Theo Các Mác thì tư bản không phải là tiền, không phải là máy móc, công cụ, nguyên liệu, hàng hóa, mà là quan hệ sản xuất của xã hội hay một giá trị để tạo ra giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê. Những máy móc công cụ, nguyên liệu, hàng hóa, khi là tư liệu bóc lột mới là tư bản vì lúc đó những thứ nói trên mới tạo ra giá trị thặng dư). Chủ nghĩa tư bản. Chế độ xã hội thay thế chế độ phong kiến, dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê. Giai cấp tư sản. X. Tư sản. |
| tư bản | I. dt. 1. Giá trị mang lại cho kẻ chiếm hữu nó là giá trị thặng dư, có được bằng cách bóc lột người lao động làm thuê. 2. Người chiếm hữu tư bản, bóc lột người lao động làm thuê. II. tt. Tư bản chủ nghĩa, nói tắt: các nước tư bản. |
| tư bản | dt (H. tư: của cải; bản: gốc, vốn) 1. Tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản sử dụng để đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân làm thuê: Theo Karl Marx, tư bản không phải là tiền của, máy móc, nguyên liệu, mà là quan hệ sản xuất của xã hội, trong đó công nhân bị bóc lột để tạo ra giá trị thặng dư 2. Giai cấp tư sản: Tư bản tài chính Pháp khác nào một con bạch tuộc già thò vòi sang Đông-dương hút máu, hút mủ nhân dân (Trg-chinh). tt Thuộc giai cấp tư sản: Toàn bộ công thương nghiệp tư bản đã được hoà bình cải tạo (HCM). |
| tư bản | (tư-bổn) bt. Của cải vốn liếng để ra kinh-doanh sự nghiệp mà lấy lời: Tiếng tư-bản đã giữ một vai trò trọng hệ trong xã-hội ngày nay, nên... || Tập-trung tư-bản. Nhà tư-bản. |
| tư bản | .- Vốn để kinh doanh kiếm lời. (Theo Các Mác thì tư bản không phải là tiền, không phải là máy móc, công cụ, nguyên liệu, hàng hoá, mà là quan hệ sản xuất của xã hội hay một giá trị để tạo ra giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê. Những máy móc công cụ, nguyên liệu, hàng hoá, khi là tư liệu bóc lột mới là tư bản vì lúc đó những thứ nói trên mới tạo ra giá tri thặng dư). Chủ nghĩa tư bản. Chế độ xã hội thay thế chế độ phong kiến, dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê. Giai cấp tư bản. X. Tư sản. |
| tư bản | Của-cải vốn-liếng: Nhà tư-bản. |
| Để bảo vệ Kashmir khỏi đầu cơ bất động sản từ tư bản bên ngoài , quốc vương Kashmir bấy giờ mới ra một luật chỉ người Kashmir mới được mua đất ở Kashmir. |
| Một trăm lần như một , anh sẽ thấy người ấy bắt đầu như thế này : "Không có thứ thịt gì lại có thể thơm như nó..." Nhưng dù thơm , dù ngon , dù ngọt , dù bùi , bao nhiêu "đức tính" đó nào đã thấm vào đâu với cái đức tính bao quát của thịt chó trong công cuộc thống nhất dân tâm , san bằng sự phân biệt giữa các giai cấp trong xã hộỉ Thực vậy , tôi đố ai lại tìm ra được một miếng ngon nào khả dĩ liên kết được dân ý đến như vậy , một miếng ngon mà từ vua chí quan , từ quan chí dân , từ ông tư bản đến người làm công , thảy đều ưa thích , thảy đều dùng được , thảy đều thèm muốn , thảy đều công nhận... "ba chê". |
| Nhưng bây giờ chỉ vài biệt thự còn hoàng lan , sau năm 1954 , nó bị chặt , bị coi là loài cây của chủ nghĩa tư bản hoặc do những chủ nhân mới những cán bộ cần mặt bằng xây nhà vệ sinh hay bếp. |
Tháng 9 1958 , Hà Nội bắt đầu cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh , các nhà tư sản không di cư lo lắng rồi những nghi ngờ và cả tin tưởng vào chính sách của chế độ mới đã có câu trả lời cụ thể. |
| 057 cơ sở công thương nghiệp tư bản tư doanh được cải tạo , trong đó có 1. |
| Tháng 9 1958 , Hà Nội bắt đầu cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh , Vũ Đình Long bị khép thành phần tư sản và Nhà in Tân Dân phải vào công tư hợp doanh , sau đó sáp nhập với Nhà in Lê văn Tân ở 136 Hàng Bông thành Nhà in Ngoại văn , chuyên in các tài liệu đối ngoại bằng các chữ Nga , Anh , Pháp , Lào , Campuchia , Trung Quốc... cho nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- tư bản chủ nghĩa
- tư bản cố định
- tư bản khả biến
- tư bản tháo chạy
- tư biện
- tư bồi