| truyền đời báo danh | Truyền bảo với ý đe doạ, phải tuân thủ mệnh lệnh, nếu không sẽ bị trừng phạt: Bà truyền đời báo danh cho mày từ giờ đến mai phải ăn hết rá cơm ấy, rồi mới được ăn cơm khác (Ngô Tất Tố). |
| truyền đời báo danh | ng Lời đe doạ một người cấp dưới là nếu không chịu sửa chữa khuyết điểm sẽ bị phạt: Ông bố nói với người con: "Tao truyền đời báo danh cho mày nếu không sửa chữa thì liệu hồn". |
Mụ Nghị nghiến răng kèn kẹt và chỉ vào mặt con bé : Bà truyền đời báo danh cho mày , tự giờ đến mai , phải ăn hết cái rá cơm ấy , rồi mới được ăn cơm khác ! Chị Dậu chỉ gục đầu vào cột , nức nở khóc thầm. |
* Từ tham khảo:
- truyền giáo
- truyền hình
- truyền hình vũ trụ
- truyền khẩu
- truyền kì
- truyền kiếp