| trung học cơ sở | Cấp học trên tiểu học, dưới phổ thông trung học trong bậc học phổ thông gồm ba cấp. |
| Sát trường trung học cơ sở Trưng Vương ở phố Lý Thường Kiệt là biệt thự lớn rộng gần 6. |
| Thằng Hữu nhao vào ôm cổ Thùy rồi chìa tấm giấy chứng nhận , dòng chữ giải Nhất tiết mục múa... cấp trung học cơ sở đỏ rực trong mắt Thùy. |
| Cụ thể , 41 % trong số 216 giáo viên tiểu học , 59 % trong số 144 giáo viên trung học cơ sở và hơn 52 % trong số 166 giáo viên trung học phổ thông trả lời "không" cho câu hỏi "nếu được chọn lại ông/ bà có chọn nghề giáo không?". |
| Thí sinh tự do : Thí sinh tự do chưa tốt nghiệp THPT ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều này còn phải đảm bảo các điều kiện : Đã tốt nghiệp ttrung học cơ sở(THCS). |
| Tôi hi vọng rằng , mỗi chúng ta hãy có những hành động cụ thể và quyết liệt để xóa bỏ đại dịch bệnh sốt rét , bệnh sởi , HIV/AIDS trên thế giới , góp phần nâng cao chất lượng giáo dục ở các nước kém phát triển , nhất là châu Phi , để đến năm 2030 tất cả các trẻ em hoàn thành giáo dục bậc tiểu học và ttrung học cơ sởmiễn phí , công bằng và chất lượng. |
| Cũng trong sáng nay , Sở Giáo dục và Đào tạo TP. Đà Nẵng đã có văn bản cho phép học sinh các trường học trên địa bàn huyện Hòa Vang ; học sinh các trường Mầm non Sao Mai , Trường Tiểu học Ông Ích Đường , Trường Tiểu học Trần Nhân Tông và Trường Ttrung học cơ sởĐặng Thai Mai nằm trên địa bàn quận Cẩm Lệ nghỉ học ngày 6/11. |
* Từ tham khảo:
- trung hưng
- trung khôi
- trung không
- trung khu
- trung khu
- trung khúc