| trùng hợp | bt. Đồng tính-chất và xảy ra một lúc: ở đời, có nhiều việc trùng-hợp như đã được sắp-đặt trước. |
| trùng hợp | - 1 đgt. Hợp nhiều phân tử của cùng một chất thành một phân tử khối lớn hơn nhiều. - 2 tt. 1. (Xảy ra) cùng một thời gian: Hai sự kiện trùng hợp xảy ra cùng một ngày. 2. Có những điểm giống nhau: Quan điểm hai bên trùng hợp nhau. |
| trùng hợp | đgt. Hợp nhiều phân tử của cùng một chất thành một phân tử khối lớn hơn nhiều. |
| trùng hợp | tt. 1. (Xảy ra) cùng một thời gian: Hai sự kiện trùng hợp xảy ra cùng một ngày. 2. Có những điểm giống nhau: Quan điểm hai bên trùng hợp nhau. |
| trùng hợp | đgt 1. (hoá) Gắn liền nhiều phân tử đồng nhất với nhau thành một phân tử: Người ta đã tạo được nhiều chất cao phân tử do việc trùng hợp 2. Xảy ra cùng một lúc và có quan hệ với nhau: Một sự trùng hợp thú vị (PhVĐồng). |
| trùng hợp | .- 1. (hoá). d. Sự gắn liền nhiều phân tử đồng nhất thành một phân tử lớn. 2. t. Xảy ra cùng một lúc và có liên quan với nhau: Việc chuẩn bị họp hội nghị Giơ-ne-vơ về Đông dương năm 1954 trùng hợp với các chiến thắng của quân đội Việt Nam tại Tây Nguyên và Điện Biên phủ. |
| ỏ đời nó có những sự trùng hợp đến kỳ lạ. |
| Đôi khi có những sự trùng hợp ngẫu nhiên thật thú vị. |
"Sao trùng hợp thế hải chị?". |
| Lời thông báo tàn nhẫn này không ngờ lai gần trùng hợp với cái tai nạn của anh. |
| Tự nhiên mà trùng hợp. |
| Không ai có thể chấp nhận rằng nó trùng hợp nhau về mặt liên tưởng được. |
* Từ tham khảo:
- trùng lắp
- trùng lặp
- trùng ngũ
- trùng phùng
- trùng phùng
- trùng tang