| trung chuyển | - t. Dùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác: Nhà ướp lạnh là kho trung chuyển thịt; Trạm trung chuyển vật tư. |
| trung chuyển | I. đgt. Làm khâu trung gian trong quá trình vận chuyển: trạm trung chuyển hàng hoá. II. tt. Ở vị trí trung gian, vị trí chuyển tiếp: yếu tố trung chuyển của hai thành phần. |
| trung chuyển | tt (H. trung: ở giữa; chuyển: đưa đi nơi khác) ở khâu giữa, nhận chuyển đi nơi khác: Trạm trung chuyển vũ khí. |
| trung chuyển | .- t. Dùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hoá...) để đưa đi nơi khác: Nhà ướp lạnh là kho trung chuyển thịt; Trạm trung chuyển vật tư. |
| Có những cái kho để trung chuyển hàng trước khi ra tiền phương ; có trạm dưỡng thương dành cho anh em ở chiến trường về nghỉ tạm ; có nơi ở khá tươm tất của một số cán bộ cấp cục ; lại có cái bệnh viện 354 mà người vợ tần tảo của Nguyễn Minh Châu làm việc. |
Các quốc gia đều muốn sân bay của mình trở thành điểm nút hàng không quốc tế , là nơi trung chuyển của bầu trời khu vực. |
| Tuyến này đi qua khu vực Vân Phong sẽ tạo điều kiện thuận lợi để phát triển cảng ttrung chuyểnquốc tế tại khu vực này. |
| Bởi , Đà Nẵng có nhiều lợi thế tự nhiên , có cảng biển nước sâu Tiên Sa , có nhiều bãi biển cát trắng dài , nằm ở tọa độ ttrung chuyểnBắc Nam. |
| Để thật sự là đô thị trung tâm Nghị quyết 33 của Bộ Chính trị (khóa IX) yêu cầu : Xây dựng thành phố Đà Nẵng trở thành một trong những đô thị lớn của cả nước , là trung tâm kinh tế xã hội lớn của miền trung với vai trò là trung tâm công nghiệp , thương mại du lịch và dịch vụ ; là thành phố cảng biển , đầu mối giao thông quan trọng về ttrung chuyểnvận tải trong nước và quốc tế ; trung tâm bưu chính viễn thông và tài chính ngân hàng ; một trong những trung tâm văn hóa thể thao , giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ của miền Trung... Đến nay , Đà Nẵng cơ bản đáp ứng yêu cầu đặt ra. |
| Romania đã trở thành một trong những điểm ttrung chuyểncủa người di cư từ Syria và Iraq để đến Tây Âu. |
* Từ tham khảo:
- Trung cổ
- trung cực
- trung diệp
- trung du
- trung dung
- trung dũng