| trung du | dt. Khu-vực ở hai bên khoảng giữa một con sông lớn: Trung-du Bắc-Việt gồm các tỉnh Phú-thọ, Việt-trì. |
| trung du | - Miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du. |
| trung du | dt. Miền đất có độ cao vừa phải, thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng: vùng trung du Bắc Bộ o khí hậu trung du. |
| trung du | dt (H. trung: giữa; du: trên mặt nước) Miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, phía trên là thượng du, phía dưới là hạ du: Kinh tế trung du và miền núi (PhVĐồng). |
| trung du | Nht. Trung-châu. |
| trung du | .- Miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du. |
| trung du | Miền ở khoảng giữa con sông, đối với thượng-du và hạ-du: Những tỉnh ở vào miền trung-du xứ Bắc-kỳ. |
| Trường chúng em sơ tán ở một làng vùng núi trung du. |
| Ôi , Tân Yên , vùng đồi trung du của dân ca quan họ , của tấm lòng cởi mở chân tình... Tới đây từ 1. |
| Cả ngôi nhà Nhuần dưới chân núi của Lý Biên Cương trong "Mùa lũ"... Chao ôi , cảm ơn tỉnh trung du , đẹp quá đi thôi... Những cánh rừng trong đêm âm u lạ. |
| Cũng chưa biết xã trung du này nữa. |
| Trường chúng em sơ tán ở một làng vùng núi trung du. |
Đầu những năm 1950 , chiến sự diễn ra ác liệt ở vùng trung du và miền núi phía Bắc. |
* Từ tham khảo:
- trung dũng
- trung đại
- trung điểm
- trung đình
- trung đoàn
- trung doàn bộ