| trưng cầu dân ý | bt. Cuộc hỏi ý-kiến của toàn thể dân-chúng về một vấn-đề chính-trị hay luật-pháp bằng cách tổ-chức bỏ thăm. |
| trưng cầu dân ý | Hỏi ý kiến của nhân dân bằng cách tổ chức bỏ phiếu để nhân dân trực tiếp quyết định. |
| Ông Thủ tướng Ý từ chức là vì sự thất bại trong cuộc ttrưng cầu dân ývề kế hoạch cải tổ hiến pháp của mình. |
| Các sự kiện quan trọng như tiếp đón và tổ chức đời sống cho những người di cư theo hiệp định Genève , các cuộc ttrưng cầu dân ý, tuyển cử , lập hiến , đảo chánh , chiến sự Mậu Thân , thất trận Hoàng Sa... Chính thể Việt Nam Cộng Hòa được tổ chức ra sao , bộ máy và mạng lưới y tế , giáo dục , cùng các mặt khác của xã hội và chính quyền... được tổ chức ra sao , những thành quả cũng như thất bại của chúng?... |
| Năm 2013 , Tổng thống Vladimir Putin đề nghị tổ chức ttrưng cầu dân ývề việc đổi tên thành phố về lại Stalingrad. |
| Nhưng khi Catalonia quyết tâm ttrưng cầu dân ýcho cuộc chiến giành độc lập , Barca không thể đứng ngoài. |
| Chính phủ Tây Ban Nha đã kêu gọi tổ chức bầu cử sớm ở khu vực này với hy vọng sẽ loại bỏ phong trào ly khai , bên đã tiến hành cuộc ttrưng cầu dân ýđộc lập ở Catalan gây nên cuộc khủng hoảng chính trị tồi tệ nhất ở nước này suốt nhiều thập kỷ qua. |
| Một vị lãnh đạo ly khai khác ông Oril Junqueras hiện đang bị giam giữ vì đóng vai trò trong việc tổ chức ttrưng cầu dân ýly khai , với các cáo buộc nổi dậy và xúi giục nổi dậy. |
* Từ tham khảo:
- trưng khẩn
- trưng mua
- trưng tập
- trưng thầu
- trưng thu
- trưng triệu