| trực tâm | dt. (H): Đỉnh, chót, chỗ giụm lại của ba đường thẳng đứng hình tam-giác. // Lòng ngay-thẳng: Người có trực-tâm. |
| trực tâm | - (toán) Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác. |
| trực tâm | dt. Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác. |
| trực tâm | dt (toán) (H. tâm: tim; giữa) Giao điểm của ba đường cao của một tam giác: Trực tâm của tam giác vuông là đỉnh của góc vuông. |
| trực tâm | dt. Chỗ gặp nhau của ba đường cao của hình tam giác. |
| trực tâm | (toán).- Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác. |
Áo rách vai vá hoài vá huỷ Sao em có chồng chẳng nghĩ đến anh ? Áo sồng gậy trúc nhởn nhơ Tràng hạt đeo cổ lồng lờ quàng vai Kêu van quá đứa ăn mày Tu hành hồ dễ mấy người trực tâm. |
* Từ tham khảo:
- trực thăng vận
- trực thu
- trực thuộc
- trực tiếp
- trực tiệt
- trực tính