| trực ngôn | dt. Lời nói thẳng-thắn, không vị-nể. |
| trực ngôn | - Nói thẳng: Người trực ngôn. |
| trực ngôn | đgt. Nói thẳng: người trực ngôn. |
| trực ngôn | tt (H. ngôn: lời) Nói thẳng: Ông ấy là người trực ngôn. |
| trực ngôn | dt. Lời nói ngay thẳng. |
| trực ngôn | .- Nói thẳng: Người trực ngôn. |
| trực ngôn | Lời nói thẳng: Nên nghe những lời trực-ngôn. |
| Đối ttrực ngôncực gián sách Xa ngắm thác núi Lư Bạch vân chiếu xuân hải Tĩnh dạ tứ Bài phú Bạch vân chiếu xuân hải của Khương Công Phụ được xem là tác phẩm văn học thành văn đầu tiên của nước ta. |
* Từ tham khảo:
- trực quan
- trực quân tử liên chi
- trực tâm
- trực thăng
- trực thăng vận
- trực thu