| trục lợi | đt. Vụ-lợi, theo đuổi mối lợi: Khu-danh trục-lợi. |
| trục lợi | - Kiếm lợi cho mình: Lợi dụng địa vị để trục lợi. |
| trục lợi | đgt. Kiếm lợi cho riêng mình một cách bất chính: nịnh bợ để trục lợi o kẻ trục lợi o thói trục lợi. |
| trục lợi | đgt. Kiếm lợi cho riêng mình một cách bất chính: nịnh bợ để trục lợi o kẻ trục lợi o thói trục lợi. |
| trục lợi | đgt (H. trục: đuổi theo; lợi: lợi lộc) Tìm cách có lợi cho bản thân mình: Hắn nịnh nọt để trục lợi; Họ tham danh trục lợi (HCM). |
| trục lợi | bt. Theo đuổi sự lợi. |
| trục lợi | .- Kiếm lợi cho mình: Lợi dụng địa vị để trục lợi. |
| trục lợi | Theo đuổi sự lợi: Việc gì cũng chỉ trục-lợi. |
| Bọn cơ hội không có thì giờ để điều chỉnh thái độ và toan tính trục lợi. |
| Người có chức trong làng lợi dụng quyền thế đã chiếm đất và lén lút bán một phần trục lợi. |
| Ảnh : QH Khách hàng bị ttrục lợiSau khi cơn sốt đất đầu năm tạm lắng , nạn kinh doanh mập mờ , có dấu hiệu lừa đảo nở rộ trên thị trường BĐS từ giữa năm. |
| Chuyên gia kinh tế Nguyễn Trí Hiếu đánh giá vẫn còn nhiều đơn vị môi giới lợi dụng sự thiếu hiểu biết của khách hàng để ttrục lợi, gây thiệt hại cho xã hội. |
| Trước đó , Pháp luật Plus có đăng tải thông tin về việc nhận được phản ánh của người dân sống tại thôn Văn Lư , xã Yên Lư , huyện Yên Dũng , tỉnh Bắc Giang về việc Công ty TNHH Lian Tech Việt Nam tại địa chỉ trên lợi dụng việc xây dựng nhà máy rồi để cho máy móc ngày đêm khai thác hàng nghìn m3 đất sét để bán ra ngoài ttrục lợitrái phép tài nguyên khoáng sản. |
| Đặc biệt , NHNN sẽ quán triệt trong toàn ngành về tăng cường kỷ luật kỷ cương nâng cao tinh thần trách nhiệm phục vụ nhân dân ; chủ động ngăn ngừa phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm cán bộ vi phạm , lợi dụng vị trí công tác để gây phiền hà , ttrục lợi; xử lý kỷ luật ngay cán bộ lợi dụng đổi tiền mới , tiền lẻ lấy phí trục lợi. |
* Từ tham khảo:
- trục quay
- trục sin
- trục sổ
- trục tang
- trục thực
- trục trặc