| trục trặc | tt. C/g. Trúc-trắc, trở-ngại, giục-giặc, không thuận, không xuôi: Máy trục-trặc, xe trục-trặc. |
| trục trặc | - t. (hoặc d.). 1 (Máy móc) ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng. Máy bay trục trặc trước lúc cất cánh. Xe mới chạy vài hôm đã thấy trục trặc. Những trục trặc về kĩ thuật. 2 (kng.). Ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy. Công việc trục trặc. Trục trặc về mặt thủ tục, giấy tờ. |
| trục trặc | tt. 1. (Máy móc) có sự cố, bị hỏng hóc: máy bay bị trục trặc trước khi cất cánh o xe cũ hay bị trục trặc o những sự trục trặc về kĩ thuật. 2. Có mắc vướng, không thuận lợi, không suôn sẻ trôi chảy: công việc trục trặc o bị trục trặc về giấy tờ o không bị trục trặc gì cả. |
| trục trặc | tt, trgt Nói điều gì việc gì chạy không đều; Không trôi chảy: Máy trục trặc; Đường dây trục trặc; Công việc trục trặc. |
| trục trặc | bt. Không song suốt bị trở ngại: Công việc còn trục-trặc. |
| trục trặc | .- Chạy không đều, không trôi chảy: Máy móc trục trặc; Công việc trục trặc. |
Anh tưởng tơ duyên săn chặt hay trục trặc rối nuồi Ngày nay em đã có chồng rồi Dẫu thương em tím ruột , nhưng trao lời thẹn thay ! Anh vào anh cũng muốn vào Vào cửa em đóng , leo rào mắc gai Hay là em đã yêu ai ? BK Anh vào anh cũng muốn vào Vào cửa em đóng , leo rào mắc gai Hay là em đã yêu ai ? Để anh lập áo đứng ngoài trời mưa Anh vắng mặt em một ngày trong lòng đã áy náy Anh vắng mặt em hai ngày muốn đi cho tới chốn quê hương Để mong làm sao xáp mặt người thương Kẻ lao lư trong dạ như dường kim châm. |
| Tôi chắc bên trong có trục trặc gì đó mà ta chưa hiểu. |
| Bây giờ trời cũng đã chiều , đường xa sợ xe cộ trục trặc xin phép để cho các cháu được trở về Hà Nội mai lại tiếp tục công tác. |
| Hiểu nhờ thằng em trai ở công ty du lịch mượn hộ một xe nữa đón dâu , vừa rộng rãi vừa đề phòng xe kia trục trặc. |
| Cuối cùng , các vị chủ tế tung nõn nường lên trên trời , trai gái đổ xô ra cưởp , gái mà được cái nõn , trai mà được cái nường thì may mắn vô cùng và nếu có sự gì trục trặc hay không tổ chức được buổi rước vì nguyên nhân gì đó thì cả làng lo sợ vì có nhiều phần chắc chắn là năm ấy không may mắn. |
| Bây giờ trời cũng đã chiều , đường xa sợ xe cộ trục trặc xin phép để cho các cháu được trở về Hà Nội mai lại tiếp tục công tác. |
* Từ tham khảo:
- trục tung
- trục vít
- trục xuất
- trục xuất cảnh ngoại
- trui
- trui luyện