| trực chiến | - ở tư thế sẵn sàng chiến đấu. |
| trực chiến | đgt. Thường trực ở vị trí chiến đấu để sẵn sàng chiến đấu: tổ trực chiến o dân quân trực chiến. |
| trực chiến | đgt (H. trực: sẵn; chiến: đánh nhau) Sẵn sàng chiến đấu: Những đồng chí trực chiến trên mâm pháo. |
| trực chiến | .- Ở tư thế sẵn sàng chiến đấu. |
| Dù chỉ cách nhà khoảng nửa giờ đi bộ , nhưng tinh thần trực chiến đã căng lắm , Hạ phải bám sát trận địa , vì trên phân công anh làm Đại đội trưởng đại đội pháo cao xạ , cả tuần bám sát trận địa , chỉ vội tranh thủ xuống núi ngó qua nhà chốc lát rồi lại đi cũng thật khó khăn. |
| Mẹ chồng đã già yếu , bà phải ôm con Tư suốt ngày cho Thúy và Hạ mải mê với công việc của nhà máy , giờ thì vừa nhà máy , vừa đi trận địa trực chiến. |
| Nhưng mà chiều chiều khi Hạ chưa bị trực chiến thì còn thở được , chứ từ lúc trực chiến thì Hạ ở hẳn trên Đồi cỏ lau , chỉ còn mình Thúy xoay xỏa với núi việc không tên. |
| Anh cứ yên tâm lên trực chiến , ở nhà em lo mọi việc ổn thỏa. |
| Mẹ ơi , con lên đồi trực chiến đây , mẹ đừng lo lắng nhé. |
| Sáng 30/4 sau vài ngày mệt mỏi trưtrực chiến(`m cảnh giác đối phó với những tốp F4 của không quân Mỹ vào yểm trợ cuộc di tản của người Mỹ , chúng tôi vẫn ở tư thế trên mâm pháo sẵn sàng chiến đấu. |
* Từ tham khảo:
- trực giác
- trực giác luận
- trực giao
- trực hệ
- trực khuẩn
- trực lập