| trù liệu | đt. Tính-toán lo-liệu: Công việc được trù-liệu chu-đáo. |
| trù liệu | - Lo toan sắp đặt trước: Trù liệu công tác. |
| trù liệu | đgt. Tính toán, lo liệu: trù liệu đầy đủ nguyên vật liệu trước khi làm nhà o trù liệu các khoản tiếp khách o trù liệu rất khớp với công việc thực tế. |
| trù liệu | đgt (H. trù: tính toán trước; liệu: định trước) Tính toán và sắp đặt trước: Kế hoạch đã trù liệu sẵn (NgHTưởng). |
| trù liệu | dt. Tính lo liệu. |
| trù liệu | .- Lo toan sắp đặt trước: Trù liệu công tác. |
| trù liệu | Tính-toán lo-liệu: Trù-liệu công việc. |
| Me đã cho phép con lo đến việc đó thì me để con trù liệu. |
| Không do cơ trí thần diệu sáng suốt của bậc vương giả mà trù liệu được đến thế ử Đến khi ta nối giữ cơ nghiệp lớn , đích thân coi chính sự , cho rằng đất Phần , đất Tinh274 là bệnh ở lòng bụng , nếu lòng bụng chưa chữa khỏi thì làm sao chữa nổi tứ chỉ Vì thế mới luyện thuốc thang bằng nhân nghĩa , [11a] sửa đồ châm cứu bằng đạo đức , hết sức chữa cho các đất Phần , Tinh chỉ một lần là khỏi bệnh , chín châu bốn biển đã mạnh lại yên. |
| Tôi hỏi LS Thiệp là trong chức phận của mình , LS đã ttrù liệunhững gì với tội danh ấy của bị cáo Đinh La Thăng? |
| Có bao giờ LS ttrù liệuđược chuyện vẫn thường xảy ra là sự phản cung , thay đổi này nọ? |
| Xin ghi lại nguyên văn câu đầu tiên của Hiến pháp Hợp chủng quốc Mỹ (từ "Hợp chủng quốc" dịch không chuẩn từ "United States") " CHÚNG TÔI , NHÂN DÂN Hợp chủng quốc , với mục đích thực hiện một sự liên hiệp chặt chẽ hơn , thiết lập công lý , duy trì an ninh nội bộ , ttrù liệucông cuộc phòng thủ chung , phát triển sự thịnh vượng toàn diện và bảo đảm cho chúng tôi và hậu thế của chúng tôi các lợi ích của sự tự do , quyết định và thiết lập hiến pháp này cho Hợp chủng quóc Mỹ". |
| Giám đốc Nguyễn Kim Toản của Công ty Thường Nhật cho rằng mức giá đó đã có tính toán bù lỗ từ các hoạt động kinh doanh của 4 bến đa chức năng cũng như được ttrù liệuvới giả định lượng hành khách đạt 70% số ghế/chuyến hành trình. |
* Từ tham khảo:
- trù mưu
- trù mưu hoạch kế
- trù mưu tính kế
- trù phú
- trù tính
- trù trừ