| tru diệt | - Sát hại nhiều người một lúc: Phát xít tru diệt hàng ngàn tù binh. |
| tru diệt | đgt. Sát hại nhiều người một lúc: Bọn địch tru diệt dân lành. |
| tru diệt | đgt (H. diệt: trừ đi) Sát hại nhiều người một lúc: Phát-xít Đức tru diệt hàng nghìn tù binh. |
| tru diệt | .- Sát hại nhiều người một lúc: Phát xít tru diệt hàng ngàn tù binh. |
| Nếu không lật đổ ngôi Tần và tru diệt họ Tần thì cái hờn cắn nuốt các nước , không biết ngày nào tiêu tan được. |
* Từ tham khảo:
- tru tâm
- tru tréo
- trù
- trù
- trù
- trù