| trọng thưởng | đt. Ban thưởng xứng-đáng: Thi đậu, được cha mẹ trọng-thưởng. |
| trọng thưởng | - Thưởng rất hậu : Chiến sĩ thi đua được trọng thưởng. |
| trọng thưởng | đgt. Thưởng rất lớn, rất nhiều, trên hẳn mức bình thường: trọng thưởng người có thành tích thi đấu cao o được trọng thưởng xứng đáng với công lao. |
| trọng thưởng | đgt (H. thưởng: tặng vật gì để tỏ sự ngợi khen) Thưởng nhiều tiền hoặc nhiều vật quí: Những chiến sĩ có công lớn đều được trọng thưởng. |
| trọng thưởng | đt. Thưởng hậu, thưởng nhiều. |
| trọng thưởng | .- Thưởng rất hậu: Chiến sĩ thi đua được trọng thưởng. |
| trọng thưởng | Thưởng hậu. |
Tôi chắc rồi sau thế nào cũng được trọng thưởng , nhưng trọng thưởng lúc đó đối với toi cũng như không , tôi chỉ nghĩ đến nhà tôi ở nhà , không biết ra sao. |
| Để kích thích tinh thần tướng sĩ , Nhạc hẹn ai " rước " được Đông cung sẽ trọng thưởng. |
| Nếu xét được tình trạng bọn giặc móc nối với nhau thì có trọng thưởng. |
| Nếu tiến cử được người tài đức đều ưu tú , vượt hẳn mọi người , thì nhất định được trọng thưởng. |
| Hòa thuận với họ hàng , kính lễ với đại thần , tôn sùng đạo Nho , xét những lời thiển cận , nhận những lời can trung , chăm nom chính sự , thận trọng thưởng phạt , coi trọng nghề nông , chú ý nền gốc , [99a] hết lòng thương dân , không thíchxây dựng , không mê săn bắn , không gần thanh sắc , không ham tiền của , hậu với người bạc với mình , trong ấm ngoài êm. |
| Người Pháp coi thường U20 Việt Nam , M.U sẵn sàng đẩy Smalling sang Arsenal , lộ diện người kế nhiệm Enrique ở Barca , Rashford sắp được M.U ttrọng thưởng, Chi 100 triệu bảng , Man City sẽ có Sanchez và Walker , Koscielny lỡ trận chung kết FA Cup , Pepe muốn được gắn bó lâu dài với Real là những tin chính trong điểm tin sáng nay (24.5). |
* Từ tham khảo:
- trọng trách
- trọng trấn
- trọng trọc
- trọng trường
- trọng vọng
- trọng vu thái sơn, khinh vu hồng mao