| trống rỗng | tt. Nh. Trống-bộc. |
| trống rỗng | - t. 1. Không chứa đựng gì: Cái tủ trống rỗng. 2. Không có kiến thức gì: Đầu óc trống rỗng. |
| trống rỗng | tt. 1. Không có gì, không còn gì ở bên trong: nhà trống rỗng o kho trống rỗng. 2. Không có, thiếu hụt những nội dung kiến thức cần thiết: những lời nói trống rỗng o đầu óc trống rỗng. |
| trống rỗng | tt 1. Không chứa đựng gì: Cái thùng trống rỗng 2. Không có gì là đẹp, là hay ho: Cuộc đời lầm than lột trần ra tất cả những cái trống rỗng, buồn tẻ (Ng-hồng) 3. Không có tri thức: Đầu óc trống rỗng. |
| trống rỗng | tt. Trống, không có gì: Túi trống rỗng. Nhà trống rỗng. |
| trống rỗng | .- t. 1. Không chứa đựng gì: Cái tủ trống rỗng. 2. Không có kiến thức gì: Đầu óc trống rỗng. |
| Chàng nhắm mắt lại , người thiêm thếp , trong ngực trống rỗng như hai lá phổi đã tan mất rồi. |
| Đàn chim bay để lại trong lòng chàng một sự trống rỗng mông mênh. |
| Một mùa xuân qua và cùng với mùa xuân nồng nàn yêu thương , đời làm vợ của nàng đã trôi qua những ngày khô khan , trống rỗng , không tình ái. |
Năm năm ròng trong gian nhà lụp sụp ẩm thấp , tối tăm ở chân đê Yên Phụ , không có một sự gì êm đềm đáng ghi chép và hai cái đời trống rỗng của hai con người khốn nạn , càng khốn nạn khi họ đã đẻ luôn ba năm ba đứa con. |
Nếu không , nay sắm thứ quần áo này , mai sắm đồ nữ trang kia , nếu không dạo chơi ô tô đây đó , nghỉ mát Đồ Sơn , Tam Đảo thì bà sẽ có nhiều khoảng trống rỗng quá khiến bà sinh ra chán nản cuộc đời , dù là một cuộc đời phú quý. |
| Sự lo ngại vẩn vơ vừa thoáng qua tâm hồn nàng khiến nàng cảm thấy tuy cảm thấy một cách lờ mờ sự trống rỗng của đời nàng. |
* Từ tham khảo:
- trống tháng bảy chẳng hội thì chay, tháng sáu heo may chẳng mưa thì bão
- trống thủng còn tang
- trống trải
- trống tràng
- trống trảng
- trống trếnh