| trống trải | tt. Rất trống: Tìm chỗ trống-trải hứng gió; lời nói trống-trải. |
| trống trải | - t. 1. Không có gì che chở : Nhà ở nơi trống trải. 2. Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình : Từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải. |
| trống trải | tt. 1. Trống, hở, không có gì che chắn, bảo vệ chung quanh: Nhà ở giữa cánh đồng trống trải o địa hình trống trải. 2. Thiếu tình cảm thân thiết, đầm ấm: sống một mình cảm thấy trống trải o xa con thấy lòng trống trải. |
| trống trải | tt 1. Không có gì che chở: Đến ở một nơi trống trải 2. ít người; Không thân mật: Phải dồn nhau lại để hàng ngũ đỡ trống trải (NgTuân) 3. Thiếu tình cảm thân mật: Em thấy đời em trống trải nhiều (NgBính). |
| trống trải | tt. Không có gì che đậy. |
| trống trải | .- t. 1. Không có gì che chở: Nhà ở nơi trống trải. 2. Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình: Từ ngày thầy cháu mất đi, nhà trở nên trống trải. |
| trống trải | Nói chung về sự “trống”. |
| Trương cũng chợt thấy mình trống trải quá. |
| Nếu không , ta sẽ thấy cô độc , đời ta trống trải , không ký vãng , không tương lai. |
| Lòng chàng trống trải , chàng cảm thấy càng thêm trống trải giữa sự lạnh lùng , thờ ơ của làn không khí khó thở , chứa đầy hương thuỷ tiên. |
Đưa mắt nhìn qua mấy gian nhà trống trải trơ trọi một cái giường tre buông màn nâu cũ và cái bàn mục nát , Liên càng tin tưởng sự phỏng đoán của nàng là đúng. |
| Xa đồng bằng , cách biệt với đống sách vở vốn là chỗ dựa của đời ông từ trước đến giờ , ông cảm thấy trống trải , không còn biết làm gì , nghĩ gì. |
| Hơn cả lúc trở về thấy Kiên bị bắt , ông cảm thấy đời cô đơn hơn , trống trải hơn. |
* Từ tham khảo:
- trống trảng
- trống trếnh
- trống trếnh
- trống trơn
- trống tuếch
- trống tuềnh trống toàng