| trống trơn | tt. Thật trống, chẳng có chi cả: Nhà trống trơn. // Hở-hang: Lời nói trống trơn. |
| trống trơn | tt. 1. Trống, hoàn toàn không có gì ở đó: nhà cửa trống trơn o đồi trọc trống trơn. 2. Có cách ăn nói trống không, thiếu thưa gửi hoặc thiếu sự bảo đảm: Nó nói trống trơn, ai mà dám tin. |
| trống trơn | tt Trơ trọi, chẳng còn gì: Sau khi bọn giặc đến càn, xóm làng trống trơn cả. |
Điểm cuối hành lang là một căn phòng rộng nhưng trống trơn , trống đến mức đến nơi rồi mọi người phải ngơ ngác hỏi : "Đây á?". |
| Nhưng sớm nay , đường ngang lối dọc cứ trống trơn. |
| Những khoảng đồi dần trống trơn , cứ loang dần , loang dần... Lý cũng nương vào đấy. |
| Ông xộc vào chiếc tủ quần áo , trống trơn. |
| Len đã kịp nhìn thấy hai bàn tay bu trống trơn không còn cái nhẫn vàng nào nữa. |
| Dù chỗ ấy vẫn trống trơn. |
* Từ tham khảo:
- trống tuềnh trống toàng
- trộng
- trộng bân
- trộng cảy
- trộng đến
- trộng trơn