| trộng | tt. Hơi to, khá lớn: Đợi con trộng rồi đi mua bán làm ăn; con cá nầy trộng hơn con kia. // trt. Để nguyên, không nhai: Nuốt trộng. |
| trộng | tt. 1. Khá lớn, hơi to: Đứa bé nay đã trộng o Con cá này trộng hơn con cá kia. 2. Nguyên cả miếng, không nhai: nuốt trộng. |
* Từ tham khảo:
- trộng cảy
- trộng đến
- trộng trơn
- trốt
- trơ
- trơ khấc