| trông ngóng | đt. X. Ngóng-trông. |
| trông ngóng | - đg. Mong đợi thiết tha được thấy, được gặp. Trông ngóng mẹ về. Trông ngóng tin tức. Trông ngóng từng giây phút. |
| trông ngóng | đgt. Mong đợi và mong mỏi được biết, được thấy, được gặp: trông ngóng mẹ về o trông ngóng tin tức gia đình o trông ngóng từng phút, từng giây. |
| trông ngóng | đgt Chờ mong sốt ruột: Trong cung quế âm thầm chiếc bóng, Đêm năm canh, trông ngóng lần lần (CgO). |
| trông ngóng | .- Chờ mong người hoặc tin tức: Trông ngóng mẹ về. |
| Nhưng lòng trông ngóng vượt qua được tất cả các sự rụt rè. |
Anh ăn cơm cũng thấy nghẹn Uống nước cũng thấy nghẹn Nghe lời em bậu hẹn , ra bãi đứng trông Biển xanh bát ngát , nhìn không thấy người Mênh mông sông nước xa vời Biết rằng còn nhớ những lời thề xưa Trông ai như cá trông mưa Ngày đêm tưởng nhớ , như đò đưa trông nồm Bậu ơi ! bậu có nhớ không ? Anh trông ngóng bậu , như rồng ngóng mưa. |
| Mất công ta mơ ước , liều lĩnh , trông ngóng. |
| Cái thời loạn ! Mà thời loạn thời trai thời loạn chứ saỏ Cô chiêu Tần sống vào buổi non sông mờ cát bụi , đã đành trông ngóng cái thời bình. |
| Cái thời loạn ! Mà thời loạn thời trai thời loạn chứ saỏ Cô chiêu Tần sống vào buổi non sông mờ cát bụi , đã đành trông ngóng cái thời bình. |
Mắt mòn trông ngóng quê nhà , Lòng đau nghĩ nỗi phương xa lạc loài. |
* Từ tham khảo:
- trông người lại ngẫm đến ta
- trông bong bóng ngỡ bọng trâu
- trông như trông mẹ về chợ
- trông nom
- trông tận mặt, bắt tận tay
- trông vời