| trông nom | đt. Coi-sóc: Trông-nom cho con nó học-hành. |
| trông nom | - Coi sóc, giữ gìn: Trông nom con cái. |
| trông nom | đgt. Trông và chăm sóc chu đáo: trông nom người ốm o trông nom việc học hành của con cái. |
| trông nom | đgt Săn sóc chu đáo: Đối với anh em ốm yếu, thương tật, cán bộ phải trông nom thăm hỏi (HCM). |
| trông nom | .- Coi sóc, giữ gìn: Trông nom con cái. |
| trông nom | Coi-sóc: Trông-nom người ốm. |
| Cũng như Trác , nàng đã tập làm lụng , ttrông nomcông việc đồng áng và việc nhà ngay từ thuở nhỏ , nên việc gì Trác nói đến , nàng cũng thông thạo cả. |
| Hình như mợ nuôi vú em để sai bảo hơn là để trông nom con cho Trác. |
Được ba tháng , bà lấy cớ rằng thằng bé đã cứng cáp bà cho vú em ra , rồi bà trông nom lấy. |
Về sau , nhà tôi bị bệnh nặng mà tôi thì vẫn phải đi làm , không ai trông nom ở nhà. |
| M. Trương mới vào làm được một tháng và trông nom về việc thu tiền cho sở |
| Bà Chánh ho phải lên Hà Nội chữa thuốc , chị Đạm phải lên theo trông nom , hầu hạ rồi không biết giữ mình , nên mắc lây. |
* Từ tham khảo:
- trông vời
- trông xa thấy rộng
- trồng
- trồng cây bí thí cây tre
- trồng cây chua ăn quả chua, trồng cây ngọt ăn quả ngọt
- trồng cây chuối