| trống miệng | - Không kín đáo, hay tiết lộ bí mật trong khi nói năng. |
| trống miệng | tt. Không kín đáo, hay tiết lộ bí mật, hay hở chuyện trong lúc nói năng. |
| trống miệng | tt Không giữ được bí mật: Không nên cho nó biết việc ấy vì nó trống miệng lắm. |
| trống miệng | .- Không kín đáo, hay tiết lộ bí mật trong khi nói năng. |
| Chẳng biết nó là đứa trống mồm trống miệng , hay là vì nó thù ông cụ mà nó cứ rêu rao lên cho mọi người biết cái chuyện xấu hổ ấy. |
| Nhưng mà chú phải cam đoan với tôi là đừng có trống mồm , trống miệng như trước nữa , đừng có bạ cái gì cũng nói... Nhiều người nói đến tai tôi là chú cứ nói xấu ông cụ với những tay làm báo , như vậy là dại dột lắm. |
* Từ tham khảo:
- trống ngực
- trống nhạc
- trống nhấc
- trống như tàu tượng
- trống phách
- trống quân