| trống mái | tt. Con trống và con mái: Trống mái đều đủ. Được thua, sanh tử, ăn thua đủ: Quyết trống mái một phen. |
| trống mái | - Đấu tranh quyết liệt đến cùng: Phen này quyết trống mái với quân thù. |
| trống mái | đgt. Sống mái: Phen này quyết trống mái với quân thù. |
| trống mái | đgt Đấu tranh quyết liệt: Một phen trống mái với quân thù. |
| trống mái | bt. Trống và mái; ngb. Hơn thua: Quyết trống-mái một phen. |
| trống mái | .- Đấu tranh quyết liệt đến cùng: Phen này quyết trống mái với quân thù. |
| trống mái | Con trống với con mái. Nghĩa bóng: Được thua: Quyết trống mái với nó một phen. |
| Nhiều khi nàng đi thơ thẩn một mình bên hòn trống mái hay vào rừng thông ngầm mong được gặp Trương một cách bất ngờ. |
| Cụ thể vào chiều 8/4 , tại cảng tàu khách quốc tế Tuần Châu (Quảng Ninh) , đoàn khách 21 người đến từ Hà Nội thuê tàu Đức Long 99 theo tiếng và mua vé tham quan vịnh Hạ Long với tuyến đi động Thiên Cung , hang Đầu Gỗ , hòn Chó Đá , hang Ba Hang , hòn Đỉnh Hương , hòn Ttrống mái. |
| (Nguồn : AFP/TTXVN) Liên quan tới vụ va chạm giữa tàu tàu du lịch QN 5762 chở 48 khách tham quan vịnh Hạ Long với tàu vận tải chở đá xây dựng QN 6926 tại khu vực Hòn Rom gần hòn Đỉnh Hương , Ttrống mái Vịnh Hạ Long vào trưa ngày 2/5 , tỉnh Quảng Ninh đã chính thức lên tiếng về vụ việc. |
| Theo đó , tỉnh Quảng Ninh cho hay , vào hồi 11h20 phút tại khu vực Hòn Rom , gần Khu vực Đỉnh Hương , Ttrống máiđã xảy ra vụ tai nạn giao thông thủy , toàn bộ 48 hành khách và các thuyền viên đều được an toàn , không ai bị ướt hay mất tài sản. |
* Từ tham khảo:
- trống miệng
- trống mồm trống miệng
- trống ngực
- trống nhạc
- trống nhấc
- trống như tàu tượng